phonezalo
Sách - Luyện đề thực chiến Đánh giá năng lực HSA - Phần Định lượng
Giới thiệu khóa học

Bộ video lời giải kèm với những học sinh mua bộ sách luyện đề HSA

Nội dung khoá học

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 01 - Định lượng)free
1
13224
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 01 - Định lượng)free
1
5811
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 01 - Định lượng)
1
5577
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 01 - Định lượng)
1
4524
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 01 - Định lượng)
1
3819

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 02 - Định lượng)
1
2542
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 02 - Định lượng)
1
1974
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 02 - Định lượng)
1
2920
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 02 - Định lượng)
1
5139
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 02 - Định lượng)
1
2959

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 03 - Định lượng)
1
2999
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 03 - Định lượng)
1
2253
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 03 - Định lượng)
1
3177
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 03 - Định lượng)
1
2356
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 03 - Định lượng)
1
2609

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 04 - Định lượng)
1
1115
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 04 - Định lượng)
1
1126
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 04 - Định lượng)
1
1675
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 04 - Định lượng)
1
1215
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 04 - Định lượng)
1
1521

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 05 - Định lượng)
1
1573
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 05 - Định lượng)
1
1531
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 05 - Định lượng)
1
1352
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 05 - Định lượng)
1
1231
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 05 - Định lượng)
1
1117

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 06 - Định lượng)
1
1531
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 06 - Định lượng)
1
1236
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 06 - Định lượng)
1
1074
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 06 - Định lượng)
1
818
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 06 - Định lượng)
1
788

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 07 - Định lượng)
1
834
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 07 - Định lượng)
1
1117
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 07 - Định lượng)
1
791
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 07 - Định lượng)
1
887
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 07 - Định lượng)
1
603

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 08 - Định lượng)
1
606
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 08 - Định lượng)
1
719
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 08 - Định lượng)
1
860
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 08 - Định lượng)
1
693
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 08 - Định lượng)
1
678

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 09 - Định lượng)
1
657
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 09 - Định lượng)
1
709
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 09 - Định lượng)
1
546
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 09 - Định lượng)
1
439
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 09 - Định lượng)
1
402

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 10 - Định lượng)
1
631
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 10 - Định lượng)
1
539
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 10 - Định lượng)
1
493
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 10 - Định lượng)
1
512
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 10 - Định lượng)
1
427

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 11 - Định lượng)
1
374
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 11 - Định lượng)
1
378
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 11 - Định lượng)
1
423
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 11 - Định lượng)
1
344
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 11 - Định lượng)
1
363

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 12 - Định lượng)
1
355
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 12 - Định lượng)
1
412
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 12 - Định lượng)
1
400
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 ((Đề 12 - Định lượng)
1
325
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 12 - Định lượng)
1
272

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 13 - Định lượng)
1
347
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 13 - Định lượng)
1
338
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 13 - Định lượng)
1
308
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 13 - Định lượng)
1
250
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 13 - Định lượng)
1
203

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 14 - Định lượng)
1
295
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 14 - Định lượng)
1
290
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 14 - Định lượng)
1
308
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 14 - Định lượng)
1
333
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 14 - Định lượng)
1
337

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 15 - Định lượng)
1
249
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 15 - Định lượng)
1
276
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 15 - Định lượng)
1
364
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 15 - Định lượng)
1
261
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 15 - Định lượng)
1
338
Thông tin giáo viên
teachername
HSA EDUCATION
4.5 xếp hạng giảng viên
15000 học viên
10 khoá học
Khoá học liên quan