phonezalo
TH01.2K9.HSA. Khóa Tinh Hoa HSA - Đánh giá năng lực Hà Nội
Giới thiệu khóa học

KHAI GIẢNG KHÓA: TINH HOA HSA - XUẤT PHÁT SỚM CÙNG 2009 - TH01

(Dành riêng cho học sinh 2K9 - Tiếp cận theo chương trình GDPT mới)

 

1. ĐỐI TƯỢNG

✔️Dành cho đối tượng học sinh 2K9 trên cả nước.

2. MỤC TIÊU

✔️Phong tỏa toàn bộ kiến thức từ đầu có liên quan đến 4 phần trong bài thi Đánh giá năng lực (HSA) của ĐHQG Hà Nội năm 2027 theo chương trình mới.

Tư duy định lượng – Tư duy định tính – Khoa học - Tiếng Anh.

✔️Giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản; rèn năng lực tư duy và kĩ năng làm bài thi thông qua giai đoạn luyện đề

✔️Thực chiến phòng thi: Làm quen với áp lực thi cử thông qua hệ thống thi thử trên website mô phỏng như thi thật.

✔️Kết quả kép: Vừa ôn thi ĐGNL, vừa hỗ trợ đắc lực cho kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2027 (mục tiêu 8+, 9+).

✔️Giúp học sinh sẵn sàng tâm thế để dự thi Đánh giá năng lực bắt đầu từ tháng 3/2027.

 

3. NỘI DUNG VÀ CHƯƠNG TRÌNH HỌC

✔️Tổng số buổi:  Hơn 420 buổi học chất lượng cao qua zoom và video bài giảng

  • Tư duy Định lượng (Toán): 100 buổi Zoom (58 LT + 42 LĐ) + 20 Video luyện đề+ 50 video (nền tảng lớp 10,11 + Kỹ năng casio)
  • Tư duy Định tính (Văn): 55 buổi Zoom (25 LT + 30 LĐ) + 20 video luyện đề
  • Tiếng Anh: 55 buổi Zoom (25 LT + 30 LĐ) + 20 video luyện đề
  • Khoa học (Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa): 150 buổi Zoom (75 LT + 75 LĐ) + 10 video luyện đề.

✔️Thực chiến: 30 bài khảo sát + 20 bài thi thử mô phỏng như thi thật

 

 

4. TIẾN TRÌNH HỌC

✔️Giai đoạn 1_Bổ trợ nền tảng: Học sinh sẽ được vào nhóm lớp riêng, cung cấp các video bổ trợ nền tảng lấy gốc lớp 10,11 và lớp 12. Để có nền tảng tốt nhất khi bắt đầu khóa học

✔️Giai đoạn 2_Củng cố kiến thức: Học lý thuyết các chuyên đề trọng tâm ôn thi Đánh giá năng lực: Từ tháng 01/04/2026 – 30/11/2026

(Các môn khoa học sẽ học từ 10/8/2026)

✔️Giai Đoạn 3_Tăng tốc: Luyện đề và thực chiến phòng thi phục vụ cho các đợt thi đầu: Từ tháng 01/12/2026 – 15/03/2027

✔️Giai đoạn 4_Về đích: Bổ trợ nâng cao và luyện đề - thi thử cho các đợt thi sau. Từ 15/3/2027 – 05/2027

Lớp HSA sẽ đồng hành với học sinh cho đến khi kết thúc kỳ thi 2027

 

5. HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN HỌC

✔️Nền tảng: Học Online trực tiếp qua Zoom (Bản quyền) – Tương tác hai chiều với giáo viên.

✔️Thời gian vàng: 21h30 – 23h00 và 20h00-21h30

  • Lợi ích: Không ảnh hưởng lịch học chính khóa, giúp học sinh tối ưu thời gian biểu.

✔️Tiện ích: Có Video xem lại tất cả các buổi học trên web HSA.

 

6. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA KHÓA HỌC
HSA Education tự hào là đơn vị tiên phong và dẫn đầu về luyện thi ĐGNL:

⭐ Về đơn vị triển khai:

  • HSA Education là đơn vị tiên phong và duy nhất triển khai đồng bộ giải pháp cho kì thi ĐGNL & ĐGTD (Khóa học - Học liệu - Tư vấn miễn phí).
  • Đạt giải Sao vàng thương hiệu quốc gia 2024 và Top 10 Thương hiệu dẫn đầu Việt Nam 2025.
  • Hoạt động và đóng góp của HSA Education cho hoạt động giáo dục trực tuyến đã được nhắc đến ở mục tin tức 260 - kênh VTV3 - Đài truyền hình Việt Nam, ngày 17h45 ngày 03/02/2025.

⭐ Về đội ngũ giáo viên:

  • Quy tụ 20 thầy cô từ các trường Đại học, THPT Chuyên tại Hà Nội với kinh nghiệm luyện thi HSA từ năm 2015.
  • Các thầy cô đồng thời là tác giả bộ sách "Tổng ôn lý thuyết trọng tâm - Theo hướng đánh giá năng lực học sinh THPT" NXB Hồng Đức

⭐ Về chất lượng và hỗ trợ:

  • Hàng ngàn học sinh đạt 100+ đỗ các trường top đầu (NEU, FTU, VNU, UET, TMU…) mỗi năm.
  • Hệ thống đề luyện phong phú, biên soạn công phu theo định hướng 2026 và rút kinh nghiệm từ đề thực tế từ 2020.
  • Đội ngũ trợ giảng (Mentors) là các anh chị đạt điểm cao (120+) khóa trước hỗ trợ nhiệt tình.
  • Luyện tập hàng ngày trên Website theo từng chuyên đề.
  • 📚 Học liệu: Sở hữu bộ tài liệu "Tổng ôn lý thuyết trọng tâm + luyện đề thực chiến" độc quyền.

👉 ĐĂNG KÝ TƯ VẤN LỘ TRÌNH MIỄN PHÍ NGAY TẠI ĐÂY 

📞 Hotline hỗ trợ: 0963226269 🌐 Website: hsavnu.edu.vn

Nội dung khoá học

CHUYÊN ĐỀ 1 - QUY TẮC ĐẾM
1
1
197
CHUYÊN ĐỀ 2 - HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP
1
1
75
CHUYÊN ĐỀ 3 - GIẢI PT CHỨA CPA VÀ ỨNG DỤNG NHỊ THỨC NEWTON VÀO TÍNH TỔNG
1
1
40
CHUYÊN ĐỀ 4 - TÌM HỆ SỐ CHỨA X TRONG KHAI TRIỂN
1
1
7
CHUYÊN ĐỀ 5 - MỆNH ĐỀ
1
1
11
CHUYÊN ĐỀ 6 - TẬP HỢP
1
1
9
CHUYÊN ĐỀ 7 - TRUNG BÌNH - TRUNG VỊ - TỨ PHÂN VỤ - MỐT
1
1
2
CHUYÊN ĐỀ 8 - TRUNG BÌNH - TRUNG VỊ - TỨ PHÂN VỊ - MỐT CỦA BẢNG SỐ LIỆU GHÉP NHÓM
1
1
1
CHUYÊN ĐỀ 9 - ĐƯỜNG TRÒN
1
1
3
CHUYÊN ĐỀ 10 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1
1
5
CHUYÊN ĐỀ 11 - TẬP XÁC ĐỊNH - TÍNH CHẴN LẺ- CHU KÌ
1
1
2
CHUYÊN ĐỀ 12 - MIN - MAX VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1
1
3
CHUYÊN ĐỀ 13 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
1
1
1
CHUYÊN ĐỀ 14 - CẤP SỐ CỘNG
1
1
2
CHUYÊN ĐỀ 15 - CẤP SỐ NHÂN
1
1
3
CHUYÊN ĐỀ 16 - ỨNG DỤNG CẤP SỐ CỘNG - CẤP SỐ NHÂN VÀO THỰC TẾ
1
1
3
CHUYÊN ĐỀ 17 - GIỚI HẠN DÃY SỐ
1
1
2
CHUYÊN ĐỀ 18 - GIỚI HẠN HÀM SỐ
1
1
3
CHUYÊN ĐỀ 19 - TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ
1
1
3
CHUYÊN ĐỀ 20 - HÀM SỐ MŨ - LOGARIT
1
1
14
CHUYÊN ĐỀ 21 - PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT
1
1
2
CHUYÊN ĐỀ 22 - PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT CHỨA THAM SỐ M
1
1
9
CHUYÊN ĐỀ 23 - THỰC TẾ LIÊN MÔN ỨNG DỤNG MŨ - LOGARIT
1
1
3
CHUYÊN ĐỀ 24 - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1
1
0
CHUYÊN ĐỀ 25 - GÓC - KHOẢNG CÁCH
1
1
4
CHUYÊN ĐỀ 26 - TỔNG ÔN ĐẠI SỐ TỔ HỢP
1
1
2
CHUYÊN ĐỀ 27 - TỔNG ÔN THỐNG KÊ
1
1
2
CHUYÊN ĐỀ 28 - TỔNG ÔN LƯỢNG GIÁC
1
1
0
CHUYÊN ĐỀ 29 - TỔNG ÔN DÃY SỐ CẤP SỐ
1
1
0
CHUYÊN ĐỀ 30 - TỔNG ÔN GIỚI HẠN
1
1
0
CHUYÊN ĐỀ 31 - TỔNG ÔN MŨ LOGARIT
1
1
3

B01.NT01.HSA.2K9. TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (P1)
1
4
8
B01.NT01.HSA.2K9. TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (P2)
1
3
B02.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC, PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1
4
3
B03.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG
1
4
1
B04.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - CẤP SỐ NHÂN
1
4
0
B10.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - HÀM SỐ LIÊN TỤC
1
2
2
B11.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - THỐNG KÊ
1
4
1
B12.NT01.HSA.2K9 TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - ÔN TẬP HỌC KỲ (P1)
1
4
3
B12.NT01.HSA.2K9 TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - ÔN TẬP HỌC KỲ (P2)
1
2
B13.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - BIẾN CỐ
1
4
4
B14.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
1
4
6
B15.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - LŨY THỪA - LOGARIT
1
4
1
B16.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - HÀM SỐ - PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1
4
2
B17.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
1
4
7
B18.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
1
4
3
B19. NT01.HSA.2K9.TOÁN HÌNH (THẦY CƯỜNG).LT - PHÉP CHIẾU VUÔNG GÓC, GÓC GIỮA ĐƯỜNG VÀ MẶT
1
2
3
B20.NT01.HSA.2K9.TOÁN HÌNH (THẦY CƯỜNG).LT - HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1
2
0
B21.NT01.HSA.2K9.TOÁN HÌNH (THẦY CƯỜNG).LT - KHOẢNG CÁCH
1
3
8

HSA LT - Casio - Buổi 2
1
24
HSA LT - Casio - Buổi 1
1
22
HSA LT - Casio - Buổi 3
1
4
HSA LT - Casio - Buổi 4
1
3
HSA LT - Casio - Buổi 5 : Casio trong bài toán tiệm cận
1
2
HSA LT - Casio - Buổi 6 : Tìm GTLN - GTNN
1
2
HSA LT - Casio - Buổi 7 : Casio trong bài toán cô lập tham số m
1
1
HSA LT - Casio - Buổi 7 : Casio trong bài toán cô lập tham số m (tiếp)
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 8 : Casio trong bài toán đơn điệu hàm số
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 10 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 1)
1
1
HSA LT - Casio - Buổi 11 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 2)
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 9
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 12 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 3)
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 13 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 4)
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 14 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 5)
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 15 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 6)
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 16 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 7)
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 17 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 8)
1
1
HSA LT - Casio - Buổi 18
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 19
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 20
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 21
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 22
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 23
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 24
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 25
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 26
1
1
HSA LT - Casio - Buổi 27
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 28
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 29
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 30
1
0
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 1
1
1
3
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 2
1
1
0
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 3
1
1
0
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 4
1
1
0
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 5
1
1
0
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 6
1
1
0
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 7
1
1
0
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 8
1
1
0
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 9
1
1
0
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 10
1
1
0

B01.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH).LT - ĐỀ THI MINH HOẠ HSA 2025
1
1
20
B02.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 1. THƠ
1
1
8
B03.NT01.HSA.2K8. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 1. THƠ (TIẾP)
1
1
3
B04.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). LĐ - LUYỆN ĐỀ 01
1
2
0
B05.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 2. TRUYỆN VÀ TIỂU THUYẾT
1
3
0
B06.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 2. TRUYỆN VÀ TIỂU THUYẾT (TIẾP)
1
1
0
B07.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 2. TRUYỆN VÀ TIỂU THUYẾT (p3)
1
2
0
B08.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). LĐ - THI THỬ 1
1
1
0
B09.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 3. KÝ VÀ TRUYỆN KÝ
1
2
0
B10.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 3. KÝ VÀ TRUYỆN KÝ (TIẾP)
1
2
0
B11.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 4. SÂN KHẤU DÂN GIAN VÀ KỊCH
1
1
1
B12.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 4. SÂN KHẤU DÂN GIAN VÀ KỊCH (P2)
1
1
1
B13.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). LĐ - THI THỬ 02
1
1
0
B14.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHỮA THI THỬ + CHUYÊN ĐỀ 5. VĂN BẢN THÔNG TIN
1
1
1
B15.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 5. VĂN BẢN THÔNG TIN (P2)
1
1
0
B16.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 5. VĂN BẢN THÔNG TIN (LUYỆN TẬP ĐỌC HIỂU)
1
1
0
B17.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 6. VĂN BẢN NGHỊ LUẬN
1
1
1
B18.NT01.HSA.2K9.VĂN HỌC (THẦY LINH).LĐ - THI THỬ 03
1
1
0
B19.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 6. VĂN BẢN NGHỊ LUẬN (TIẾP)
1
1
1
B20.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 6. VĂN BẢN NGHỊ LUẬN (TIẾP)
1
1
0

B01.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - ĐỀ THI MINH HOẠ HSA + TỪ VỰNG
1
3
11
B02.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG +THÌ ĐỘNG TỪ (P1)
1
2
2
B03.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 1 + THÌ ĐỘNG TỪ (P2)
1
2
0
B04.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 1 + THÌ ĐỘNG TỪ (P3)
1
2
1
B05.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 1 + THÌ ĐỘNG TỪ (P4)
1
3
0
B06.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + CÂU TƯỜNG THUẬT
1
2
1
B07 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + CÂU TƯỜNG THUẬT (P2)
1
2
0
B08 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + CÂU TƯỜNG THUẬT (P3)
1
3
0
B09 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + DANH ĐỘNG TỪ/ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU
1
2
1
B10 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + DANH ĐỘNG TỪ/ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU (P2)
1
2
0
B11 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 +CÂU ĐIỀU KIỆN
1
2
1
B12 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 + CÂU ĐIỀU KIỆN (P2)
1
2
0
B13 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 + CÂU GIẢ ĐỊNH
1
2
0
B14 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 - THỂ BỊ ĐỘNG
1
1
0
B15 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 - THỂ SAI KHIẾN
1
2
0
B16 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). LT - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
1
2
0
B17 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). LT - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
1
1
0
B18 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). LT - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
1
1
0
B19 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). LT - UNIT4 + Mệnh đề trang ngữ
1
2
0

B01 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP CHƯƠNG 1,2 LÝ 11
1
3
6
B02 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP CHƯƠNG 1,2 LÝ 11 (P2)
1
2
0
B03 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP CHƯƠNG 3 LÝ 11 (P3)
1
2
3
B04 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - LỰC TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC ĐIỆN TÍCH
1
1
1
B05 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ĐIỆN TRƯỜNG
1
1
2
B06 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP ĐIỆN TRƯỜNG
1
0
B07-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP CHƯƠNG ĐIỆN TÍCH
1
1
0

B01.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG).LĐ - TỔNG ÔN KIẾN THỰC HK1
1
2
4
B02.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG).LĐ - KIẾN THỨC NỀN TẢNG HÓA HỌC
1
3
8
B03.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG).LĐ - NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
1
1
1
B04.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - OXI HÓA KHỬ
1
2
2
B05.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - LIÊN KẾT HÓA HỌC
1
1
0
B06.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - HYDROCARBON NO VÀ KHÔNG NO (P1)
1
2
6
B07.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - HYDROCARBON NO VÀ KHÔNG NO (P2)
1
2
5

B01-NT01.HSA.2K9.SINH HỌC 11(Thầy Lộc) - Trao đổi nước và khoáng
1
1
5
B02-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Quang hợp
1
1
0
B03-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hô hấp ở thực vật
1
1
0
B04-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hệ tiêu hóa động vật
1
1
0
B05-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hệ hô hấp ở động vật
1
1
0
B06-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hệ tuần hoàn động vật
1
1
0
B07-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hệ miễn dịch
1

B01- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT-CÁCH MẠNG TƯ SẢN ANH
1
2
3
B02- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT-CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN (P2)
1
2
1
B03- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT-CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN (P3)
1
1
0
B04- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ NGHĨA XÃ HỘI TỪ 1917 ĐẾN NAY
1
2
0
B05- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 3: QUÁ TRÌNH GIÀNH ĐỘC LẬP CỦA CÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á
1
2
1
B06- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 3: QUÁ TRÌNH GIÀNH ĐỘC LẬP CỦA CÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á(TIẾP)
1
2
0
B07- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 4: CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ GIẢI PHÓNG DÂN TỘC TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (TRƯỚC 1945)
1
1
0
B08- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 4: CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ GIẢI PHÓNG DÂN TỘC TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (TRƯỚC 1945)
1
1
0

B01. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
1
1
1
B02. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- KINH TẾ ĐÔNG NAM Á
1
1
0
B03. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á
1
1
0
B04. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN, DÂN CƯ HOA KÌ
1
1
1
B05. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- KINH TẾ HOA KÌ
1
1
1
B06.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ LIÊN BANG NGA
1
1
0
B07.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - KINH TẾ LIÊN BANG NGA
1
1
0
B08.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ NHẬT BẢN
1
1
0
B09.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - KINH TẾ NHẬT BẢN
1
Khoá học liên quan